Wiki source code of HƯỚNG DẪN GỬI DỮ LIỆU TỪ VBOX LÊN GOOGLE SHEETS
Last modified by MinhTam Chau on 2026/01/21 15:59
Show last authors
| author | version | line-number | content |
|---|---|---|---|
| 1 | = HƯỚNG DẪN GỬI DỮ LIỆU TỪ VBOX LÊN GOOGLE SHEETS | ||
| 2 | = | ||
| 3 | |||
| 4 | == Tổng quan == | ||
| 5 | |||
| 6 | V-BOX của Wecon hỗ trợ lập trình bằng Lua, cho phép gửi dữ liệu lên các dịch vụ web thông qua giao thức HTTP/HTTPS. Trong hướng dẫn này, chúng ta sẽ sử dụng Google Apps Script để tạo API trung gian, giúp nhận dữ liệu từ HMI/V-BOX và ghi vào Google Sheet | ||
| 7 | [[image:1760338256525-104.png||height="309" width="734"]] | ||
| 8 | |||
| 9 | |||
| 10 | Bước 1: Tạo Google Apps Script để nhận dữ liệu | ||
| 11 | |||
| 12 | - Đăng nhập vào https:~/~/docs.google.com/ | ||
| 13 | |||
| 14 | - Sau đó chọn vào “Blank spreadsheet” để tạo 1 Sheet mới chứa dữ liệu | ||
| 15 | |||
| 16 | |||
| 17 | [[image:1760338298848-510.png||height="517" width="1035"]] | ||
| 18 | |||
| 19 | |||
| 20 | (1) Chọn vào “Extention” trên thanh công cụ | ||
| 21 | |||
| 22 | (2) Sau đó chọn vào “Apps Script” | ||
| 23 | |||
| 24 | |||
| 25 | [[image:1760338327427-620.png||height="600" width="1151"]] | ||
| 26 | |||
| 27 | |||
| 28 | (1) Trong Apps Script ta vào File tạo 1 File Code.gs để chứa chương trình | ||
| 29 | |||
| 30 | (2) Điền ID Google Sheet sẽ nhận dữ liệu từ V-BOX gửi lên | ||
| 31 | |||
| 32 | Lưu ý: ID sẽ được lấy từ /d/ và /edit | ||
| 33 | |||
| 34 | |||
| 35 | [[image:1760338388582-151.png]] | ||
| 36 | |||
| 37 | [[image:1760338406650-812.png||height="382" width="987"]] | ||
| 38 | |||
| 39 | |||
| 40 | (1) Chọn vào Deploy → New Deployment | ||
| 41 | |||
| 42 | (2) Sau đó chọn đến mục “Who has access” | ||
| 43 | |||
| 44 | rồi chọn vào Anyone | ||
| 45 | |||
| 46 | (3) Nhấn Deploy | ||
| 47 | |||
| 48 | (4) Copy URL lại vì đây là địa chỉ để V-BOX | ||
| 49 | |||
| 50 | gửi Request đến Google Sheet | ||
| 51 | |||
| 52 | [[image:1760338442980-985.png||height="302" width="870"]] | ||
| 53 | |||
| 54 | [[image:1760338456582-697.png]] | ||
| 55 | |||
| 56 | [[image:1760338471331-231.png]] | ||
| 57 | |||
| 58 | Bước 2: Tạo Script để gửi dữ liệu lên Google Sheet | ||
| 59 | Trên giao diện V-NET chọn đến V-BOX cần gửi dữ liệu đi | ||
| 60 | |||
| 61 | |||
| 62 | (1) Chọn vào mục “Lua Script” | ||
| 63 | |||
| 64 | (2) Chọn vào “New” để tạo 1 Script mới | ||
| 65 | |||
| 66 | (3) Đặt tên cho script và chọn chế độ chạy Timing | ||
| 67 | |||
| 68 | [[image:1760338532321-688.png]] | ||
| 69 | |||
| 70 | Sau đó viết 1 chương trình để thực hiện viêc gửi dữ liệu từ VBOX lên Google Sheets | ||
| 71 | |||
| 72 | |||
| 73 | Lưu ý: thay thế URL bằng URL đã được lấy ở bước 1 (Sau khi Deployment) | ||
| 74 | |||
| 75 | [[image:1760338565593-989.png]] | ||
| 76 | |||
| 77 | ~-~- ~#~#~#~#~#~# Khai báo thư viện và URL của Google Sheets ~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~-~- | ||
| 78 | |||
| 79 | local socket = require("socket") | ||
| 80 | |||
| 81 | local https = require("https") | ||
| 82 | |||
| 83 | local ltn12 = require("ltn12") | ||
| 84 | |||
| 85 | id = 0 | ||
| 86 | |||
| 87 | ~-~- API URL của Google Apps Script | ||
| 88 | |||
| 89 | URL = "https:~/~/script.google.com/macros/s/AKfycbxI8d5txR4Izxvjlq2-0L8fuF-AVdmYQpb_yTkqELnXEslFswaGfGD8iP6CMqrmXqY/exec" | ||
| 90 | |||
| 91 | ~-~- ~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~# Chương trình kết nối và thực hiện việc gửi dữ liệu về Google Sheets với 2 giá trị Nhiệt độ và Độ Ẩm ~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~## | ||
| 92 | |||
| 93 | function send_data() | ||
| 94 | |||
| 95 | id = id + 1 | ||
| 96 | |||
| 97 | local temp = addr_getword("@Temp") or 0 | ||
| 98 | |||
| 99 | local humi = addr_getword("@Humi") or 0 | ||
| 100 | |||
| 101 | local str = '{"id":' .. id .. ',"temp":' .. temp .. ',"humi":' .. humi .. '}' | ||
| 102 | |||
| 103 | local response_body = {} | ||
| 104 | |||
| 105 | local res, code, headers, status = https.request{ | ||
| 106 | |||
| 107 | url = URL, | ||
| 108 | |||
| 109 | method = "POST", | ||
| 110 | |||
| 111 | headers = { | ||
| 112 | |||
| 113 | ["Content-Type"] = "application/json", | ||
| 114 | |||
| 115 | ["Content-Length"] = tostring(#str) | ||
| 116 | |||
| 117 | }, | ||
| 118 | |||
| 119 | source = ltn12.source.string(str), | ||
| 120 | |||
| 121 | sink = ltn12.sink.table(response_body) | ||
| 122 | |||
| 123 | } | ||
| 124 | |||
| 125 | if code == 200 then | ||
| 126 | |||
| 127 | print("Gửi thành công: " .. table.concat(response_body)) | ||
| 128 | |||
| 129 | else | ||
| 130 | |||
| 131 | print("Lỗi gửi dữ liệu: " .. tostring(code)) | ||
| 132 | |||
| 133 | end | ||
| 134 | |||
| 135 | end | ||
| 136 | |||
| 137 | |||
| 138 | ~-~- ~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#Chương trình chính dùng 1 bit trang thái để gửi dữ liệu đi ~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~#~##~-~- | ||
| 139 | function Google_Sheet.main() | ||
| 140 | |||
| 141 | local upload_data = addr_getbit("@Upload") | ||
| 142 | |||
| 143 | if upload_data == 1 then | ||
| 144 | |||
| 145 | send_data() | ||
| 146 | |||
| 147 | end | ||
| 148 | |||
| 149 | end | ||
| 150 | |||
| 151 | |||
| 152 | Khi bit Update được chuyển sang trạng thái ON dữ liệu sẽ được gửi lên Google Sheets | ||
| 153 | |||
| 154 | |||
| 155 | [[image:1760338851032-545.png]] |